cho máu

cho máu

Anh ấy thường xuyên cho máu tại bệnh viện.

Định nghĩa
  1. Cụm động từ:
    • Hành động hiến một phần máu của mình từ cơ thể ra ngoài, thông qua các dụng cụ y tế chuyên dụng, nhằm mục đích cứu chữa người bệnh hoặc dự trữ cho ngân hàng máu: "cho máu" một hành động tự nguyện, nhân đạo.
dụ sử dụng
  • Cụm động từ:
    • Anh ấy thường xuyên đi cho máu tại bệnh viện huyết học. (Anh ấy thực hiện việc hiến máu định kỳcơ sở y tế chuyên khoa.)
    • Một đơn vị máu được cho đi có thể cứu sống nhiều người. (Lượng máu được hiến tặng giá trị lớn trong việc điều trị.)
    • ấy vừa cho máu xong nên cần nghỉ ngơi. ( ấy mới thực hiện xong việc hiến máu cần thời gian hồi phục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tình nguyện cho máu": hành động hiến máu hoàn toàn tự nguyện, không bất kỳ lợi ích vật chất nào.

    • Phong trào tình nguyện cho máu được hưởng ứng rộng rãi. (Hoạt động hiến máu tự nguyện được nhiều người tham gia.)
  • "người cho máu": danh từ chỉ cá nhân thực hiện hành động hiến máu.

    • Người cho máu được kiểm tra sức khoẻ kỹ lưỡng trước khi hiến. (Cá nhân hiến máu phải trải qua quy trình khám sàng lọc.)
Biến thể từ gần giống
  • Hiến máu: cụm động từ đồng nghĩa, mang sắc thái trang trọng, nhấn mạnh tính chất cho đi cộng đồng.

    • Lễ phát động chiến dịch hiến máu tình nguyện. (Sự kiện khởi đầu cho đợt vận động hiến máu.)
  • Truyền máu: cụm động từ chỉ hành động đưa máu từ bên ngoài vào cơ thể người bệnh, mục đích của việc "cho máu".

    • Bệnh nhân được truyền máu khẩn cấp. (Bệnh nhân được tiếp nhận máu để điều trị ngay lập tức.)
Từ đồng nghĩa
  • Hiến máu: cho máu mục đích nhân đạo.
  • Hiến huyết: (từ Hán Việt, ít dùng) có nghĩa tương tự "hiến máu".
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Giọt máu cho đi, tình người ở lại": khẩu hiệu nhấn mạnh ý nghĩa nhân văn, sự sẻ chia cao đẹp của hành động hiến máu.
    • Chiến dịch hiến máu với thông điệp "Giọt máu cho đi, tình người ở lại". (Chiến dịch được tổ chức với tinh thần tương thân tương ái.)